學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嘟
嘟
dū
[ㄉㄨ]
ĐÔ
1.
kêu tut
2.
tút
3.
chu môi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嘟噥
dūnong
lẩm bẩm
嘟囔
dūnang
lầm bầm một mình
嘟嚕
dūlu
bó
嘟嘴
dūzuǐ
gãi môi (thuật ngữ đường phố) nhăn nhó (đặc biệt là khi tức giận và không vui)
嘟嘟車
dūdūchē
xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
嘟嘟響
dūdūxiǎng
tút
嘟著嘴
dūzhezuǐ
bĩu môi
肉嘟嘟
ròudūdū
mũm mĩm
逐字解
Từng chữ trong từ
嘟
đô
tiếng còi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
讀
dú
đọc ra; đọc to
度
dù
vượt qua
毒
dú
chất độc
堵
dǔ
chặn (đường, ống, v.v.)
賭
dǔ
cá cược; đánh bạc
渡
dù
băng qua
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嘟 nghĩa là gì? · Kaori Dict