
例句Câu ví dụ
- 1
別嘮叨!我需要學習。
bié láodao! wǒ xūyào xuéxí。
Đừng nói nhiều! Tôi cần học
- 2
每次我老婆最好的朋友來家里的時候,她們都會坐在沙發上嘮叨幾個小時。
měicì wǒ lǎopó zuìhǎo de péngyou lái jiālǐ de shíhou, tāmen dūhuì zuò zài shāfā shàng láodao jǐge xiǎoshí。
Mỗi lần bạn thân tốt nhất của tôi đến nhà, chúng sẽ ngồi trên ghế sofa mà nói chuyện suốt vài giờ
- 3
女人們總是體貼入微地表現得彼此息息相關,但是也會永無止境地互相嘮叨和埋怨。
nǚrén men zǒngshì tǐtiērùwēi dìbiǎo xiàn de bǐcǐ xīxīxiāngguān, dànshì yě huì yǒngwúzhǐjìng de hùxiāng láodao hé mányuàn。
Nữ giới luôn thể hiện sự quan tâm sâu sắc và gắn bó với nhau, nhưng cũng sẽ không ngừng nói chuyện và chê bai nhau.