學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嘹亮
嘹亮
liáo
liàng
[ㄌㄧㄠˊ ㄌㄧㄤˋ]
LIỆU LƯỢNG
1.
to và rõ
2.
rền vang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漂亮
piàoliang
xinh đẹp; đẹp
月亮
yuèliang
mặt trăng
亮
liàng
sáng; ánh
明亮
míngliàng
sáng
亮麗
liànglì
sáng và đẹp
響亮
xiǎngliàng
to và rõ; vang dội
亮相
liàngxiàng
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)
亮點
liàngdiǎn
điểm nổi bật
逐字解
Từng chữ trong từ
嘹
liệu, rêu
dùng để mô tả sự trong trẻo của giọng nói
亮
lượng
sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嘹喨
liáoliàng
biến thể của 嘹亮[liao2 liang4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
亮
LƯỢNG (亮) – sáng: Trên nóc nhà cao (亠), cái miệng (口) reo dưới khăn trùm (冖) vừa kéo khỏi cây đèn trên ghế (几) — SÁNG bừng, minh LƯỢNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嘹亮 nghĩa là gì? · Kaori Dict