在行
zàiháng
[ㄗㄞˋ ㄏㄤˊ]
TẠI HÀNG
TOCFL 7
- 1.thành thạo việc gì
- 2.là chuyên gia trong một ngành nghề

例句Câu ví dụ
- 1
她在行走。
tā zàiháng zǒu。
Cô ấy đang đi bộ
- 2
木乃伊在行走。
mùnǎiyī zàiháng zǒu。
Mummy đang đi bộ
- 3
Tom對烹飪很在行。
T o m duì pēngrèn hěn zàiháng。
Tom rất giỏi nấu ăn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.