例句Câu ví dụ
- 1
吃午飯的時候,一坨芥末醬滴下來弄臟了我的領帶。
chī wǔfàn de shíhou, yī tuó jièmo jiàng dīxià lái nòngzāng le wǒ de lǐngdài。
Ăn trưa lúc đó, một giọt tương ớt rơi xuống làm ướt và bẩn chiếc cà vạt của tôi
- 2
這個的西語配音就是一坨屎。
zhège de xīyǔ pèiyīn jiùshì yī tuó shǐ。
Phim lồng tiếng Tây Ban Nha này là một cục phân
