學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
垻
垻
giản thể:
坝
bà
[ㄅㄚˋ]
1.
đào — (dùng trong tên địa danh) đồng bằng; vùng đất bằng / (phương ngữ) bãi cát; ghềnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
壩
bà
đập
堤壩
dībà
đập
水壩
shuǐbà
đập nước
元壩
Yuánbà
quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
冰壩
bīngbà
tắc nghẽn do băng
土壩
tǔbà
đập đất
大壩
dàbà
đập nước
妥壩
Tuǒbà
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
逐字解
Từng chữ trong từ
垻
—
đê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
把
bǎ
cầm; nắm
八
bā
tám; 8
吧
ba
...phải không?
拔
bá
nhổ lên
扒
bā
bóc
壩
bà
đập
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
垻 nghĩa là gì? · Kaori Dict