學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
城陽
城陽
giản thể:
城阳
Chéng
yáng
[ㄔㄥˊ ㄧㄤˊ]
THÀNH DƯƠNG
1.
quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
城市
chéngshì
thành phố; thị trấn
陽光
yángguāng
ánh nắng
城
chéng
tường thành
長城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
陽臺
yángtái
ban công
城牆
chéngqiáng
tường thành
陽性
yángxìng
dương tính
逐字解
Từng chữ trong từ
城
thành
pháo đài
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
成樣
chéngyàng
đẹp
稱揚
chēngyáng
khen ngợi
記憶技巧
Mẹo nhớ
城
THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
城陽 nghĩa là gì? · Kaori Dict