堂堂
tángtáng
[ㄊㄤˊ ㄊㄤˊ]
ĐƯỜNG ĐƯỜNG
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
他實在有點不能相信,堂堂一個大畫家的傑作,居然會被上下倒轉地掛在牆上。
tā shízài yǒudiǎn bùnéng xiāngxìn, tángtáng yīge dà huàjiā de jiézuò, jūrán huì bèi shàngxià dàozhuǎn de guà zài qiáng shàng。
Ông thực sự không thể tin nổi, một bức tranh tuyệt tác của một họa sĩ danh tiếng lại bị treo ngược trên tường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 堂ĐƯỜNG (堂) – nhà lớn: Trên nền đất (土) dựng gian nhà cao quý (尚) — đại sảnh, học ĐƯỜNG, từ ĐƯỜNG thờ tổ tiên.