學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
塔剎
塔剎
giản thể:
塔刹
tǎ
chà
[ㄊㄚˇ ㄔㄚˋ]
THÁP SÁT
1.
trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
塔
tǎ
chùa tháp
剎車
shāchē
phanh (khi lái xe)
一剎那
yīchànà
một khoảnh khắc
金字塔
jīnzìtǎ
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
剎那
chànà
một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt
剎
chà
chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")
剎
shā
phanh lại
墖
tǎ
biến thể cũ của 塔[ta3]
逐字解
Từng chữ trong từ
塔
tháp
tháp, tháp nhọn, công trình cao
剎
sa, sát
đền thờ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
踏查
tàchá
điều tra tại chỗ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
塔刹 nghĩa là gì? · Kaori Dict