塔
tǎ
[ㄊㄚˇ]
THÁP
HSK 6TOCFL 5N

例句Câu ví dụ
- 1
山上有一座塔。
shān shàng yǒu yī zuò tǎ
Trên núi có một tháp
- 2
我愛娜塔莎。
wǒ ài nà tǎ shā。
Tôi yêu Natasha.
- 3
那是一座塔。
nàshi yī zuò tǎ。
Đó là một cái tháp.
[ㄊㄚˇ]
THÁP

山上有一座塔。
shān shàng yǒu yī zuò tǎ
Trên núi có một tháp
我愛娜塔莎。
wǒ ài nà tǎ shā。
Tôi yêu Natasha.
那是一座塔。
nàshi yī zuò tǎ。
Đó là một cái tháp.