踏
tà
[ㄊㄚˋ]
ĐẠP
HSK 6TOCFL 5V
- 1.dẫm
- 2.đạp
- 3.giẫm lên
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhấn bàn đạp
- 5.điều tra tại chỗ
Cách đọc khác:tā — xem 踏實|踏实[ta1 shi5]

例句Câu ví dụ
- 1
不要踐踏草地。
bùyào jiàntà cǎodì。
Đừng践踏 cỏ
- 2
他騎腳踏車去。
tā qí jiǎotàchē qù。
Anh ấy đi bằng xe đạp.
- 3
我的腳踏車被偷了。
wǒ de jiǎotàchē bèi tōu le。
Xe đạp của tôi bị trộm