字義Nghĩa
bước lênmáy dịch
tàĐẠP
- 1.dẫm
- 2.đạp
- 3.giẫm lên
tāĐẠP
- 1.xem 踏實|踏实[ta1 shi5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
踏〈动〉 落下 下垂 踏〈动〉 (形声。从足,沓声。本义足着地;踩 ) 同本义 踏,足著地也。--《玉篇》 足踏使坚平。--《齐民要术·种葵》 鸡子圆转不止,便下床以屐齿踏之。--《晋书·王述传》 又如踏步不前;踏雪(在雪地上行走);把火踏灭;踏踏(马蹄声,也作蹋蹋);踏破菜园(吃素的人,破了荤戒);踏蹑(织布时踩踏织机的踏板) 边走边唱;打拍 到明辛苦无处说,齐声腾踏牵船歌。--唐·王建《水夫谣》 又 踏tā ①切实,不浮夸她工作挺~实。 ②安定,安稳心里~实。睡得~实。 踏tà ⒈踩践~。大~步。 ⒉亲自去到现场~看。~勘。按时检~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 沓 [dá, tà] chỉ âm.
Tạc — chân
組詞Từ chứa chữ này
- 踏實cơ sở vững chắc
- 踏上đặt chân lên
- 踏板bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)
- 踏勘đi kiểm tra (một địa điểm)
- 踏墊thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi; thảm chùi chân
- 踏春đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân
- 踏月đi dạo dưới ánh trăng
- 踏查điều tra tại chỗ
- 踏歌hát và múa
- 踏步sải bước
- 腳踏車
- 踐踏giẫm đạp
- 腳踏實地có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông
- 擠踏giẫm đạp lên nhau
- 糟踏biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]
- 腳踏bàn đạp