踏板
tàbǎn
[ㄊㄚˋ ㄅㄢˇ]
ĐẠP BẢN
TOCFL 7
- 1.bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)
- 2.bàn đạp chân
- 3.đôn chân
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.chỗ gác chân
- 5.mặt bàn đạp

例句Câu ví dụ
- 1
踏板摩托(scooter)和輕便摩托(moped)有什麼區別?
tàbǎn mótuō ( s c o o t e r ) hé qīngbiàn mótuō ( m o p e d ) yǒu shénme qūbié?
Xe máy điện (scooter) và xe máy nhẹ (moped) khác nhau thế nào?