例句Câu ví dụ
- 1
他踏上了新的路。
tā tà shàng le xīn de lù
Ông bước trên con đường mới
- 2
我們踏上了徵程。
wǒmen tàshàng le zhēngchéng。
Chúng tôi đã bắt đầu hành trình.
- 3
我們踏上了去巴塞羅那的旅行。
wǒmen tàshàng le qù Bāsàiluónà de lǚxíng。
Chúng tôi bắt đầu chuyến đi đến Barcelona
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
