學華語Kaori Dict

踏上

shàng

ㄊㄚˋ ㄕㄤˋ

ĐẠP THƯỢNG

HSK 7-9
  1. 1.đặt chân lên
  2. 2.bước lên hoặc vào

例句Câu ví dụ

  • 1

    他踏上了新的路。

    tā tà shàng le xīn de lù

    Ông bước trên con đường mới

  • 2

    我們踏上了徵程。

    wǒmen tàshàng le zhēngchéng。

    Chúng tôi đã bắt đầu hành trình.

  • 3

    我們踏上了去巴塞羅那的旅行。

    wǒmen tàshàng le qù Bāsàiluónà de lǚxíng。

    Chúng tôi bắt đầu chuyến đi đến Barcelona

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

踏上 nghĩa là gì? · Kaori Dict