學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
踏勘
踏勘
tà
kān
[ㄊㄚˋ ㄎㄢ]
ĐẠP KHÁM
1.
đi kiểm tra (một địa điểm)
2.
tiến hành khảo sát thực địa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
踏
tà
dẫm
踏實
tāshi
cơ sở vững chắc
腳踏車
jiǎotàchē
(Đài Loan) xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
勘探
kāntàn
khảo sát
踏上
tàshàng
đặt chân lên
踐踏
jiàntà
giẫm đạp
腳踏實地
jiǎotàshídì
có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông
踏板
tàbǎn
bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
踏
đạp
bước lên
勘
khám
thẩm tra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
踏看
tàkàn
điều tra tại chỗ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
踏勘 nghĩa là gì? · Kaori Dict