學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
填飽
填飽
giản thể:
填饱
tián
bǎo
[ㄊㄧㄢˊ ㄅㄠˇ]
ĐIỀN BÃO
1.
cho ăn no
2.
nhồi nhét
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
飽
bǎo
ăn no
填
tián
lấp hoặc nhồi
填空
tiánkòng
lấp chỗ trống công việc
飽滿
bǎomǎn
đầy đặn
填補
tiánbǔ
lấp đầy chỗ trống
飽和
bǎohé
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
填充
tiánchōng
lấp đầy; nhồi nhét
填寫
tiánxiě
điền vào biểu mẫu
逐字解
Từng chữ trong từ
填
điền
điền đầy, bù đắp
飽
bão
ăn no
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
填報
tiánbào
điền và nộp (mẫu đơn)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
填飽 nghĩa là gì? · Kaori Dict