- 1.chiếm
- 2.đoạt lấy cưỡng chế
- 3.tranh giành
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.giành quyền kiểm soát
- 5.chen lấn
- 6.bỏ sót
- 7.mất

例句Câu ví dụ
- 1
他從對手手里奪了球。
tā cóng duì shǒu shǒu lǐ duó le qiú
Anh ấy đã lấy bóng từ tay đối thủ

他從對手手里奪了球。
tā cóng duì shǒu shǒu lǐ duó le qiú
Anh ấy đã lấy bóng từ tay đối thủ