例句Câu ví dụ
- 1
為理想奮鬥。
wèi lǐ xiǎng fèn dòu
Đấu tranh vì lý tưởng
- 2
他為人權奮鬥。
tā wéi rén quán fèn dòu
Anh ấy đấu tranh vì quyền con người
- 3
奮鬥
fèndòu
Nỗ lực
為理想奮鬥。
wèi lǐ xiǎng fèn dòu
Đấu tranh vì lý tưởng
他為人權奮鬥。
tā wéi rén quán fèn dòu
Anh ấy đấu tranh vì quyền con người
奮鬥
fèndòu
Nỗ lực