- 1.rộng rãi
- 2.rộng

例句Câu ví dụ
- 1
我爸爸的房間很寬敞。
wǒ bàba de fángjiān hěn kuānchang。
Phòng của bố tôi rất rộng
- 2
我新家的客廳很寬敞。
wǒ xīn jiāde kètīng hěn kuānchang。
Phòng khách trong ngôi nhà mới của tôi rất rộng
- 3
他獨占了這間寬敞的屋子。
tā dúzhàn le zhè jiān kuānchang de wūzi。
Anh ấy chiếm hết căn phòng rộng này.