屏
bīng
[ㄅㄧㄥ]
BÌNH
- 1.xem 屏營|屏营[bing1 ying2]
Cách đọc khác:bǐng — loại bỏpíng — bình phong (đứng)

例句Câu ví dụ
- 1
電腦藍屏了。
diànnǎo lán bīng le。
Màn hình máy tính chuyển sang màu xanh
- 2
我屏氣觀看眼前光景。
wǒ bǐngqì guānkàn yǎnqián guāngjǐng。
Tôi屏气观看眼前光景
- 3
吸氣,屏住氣。
xīqì, bīng zhù qì。
Hít thở, giữ hơi thở