例句Câu ví dụ
- 1
屏幕上顯示著數據。
píng mù shàng xiǎn shì zhāo shù jù
Dữ liệu hiển thị trên màn hình
- 2
只是在屏幕上閃了一下。
zhǐshì zài píngmù shàng shǎn le yīxià。
Chỉ là một tín hiệu lướt qua màn hình
- 3
這臺電腦的屏幕很清晰。
zhè tái diànnǎo de píngmù hěn qīngxī。
Màn hình của chiếc máy tính này rất rõ nét
