例句Câu ví dụ
- 1
放下屠刀,立地成佛。
fàngxià túdāo, lìdìchéngfó。
Đặt xuống lưỡi rìu, lập tức thành Phật.
- 2
他買了一把特別大的屠刀,拿出來不停地磨呀搶呀。
tā mǎi le yī bǎ tèbié dà de túdāo, náchū lái bùtíng de mó ya qiǎng ya。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
