學華語Kaori Dict

jùn

ㄐㄩㄣˋ

TUẤN

  1. 1.(núi) cao
  2. 2.khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc

例句Câu ví dụ

  • 1

    連日暴雨使原本已很嚴峻的災情更加惡化。

    liánrì bàoyǔ shǐ yuánběn yǐ hěn yánjùn de zāiqíng gèngjiā èhuà。

    Mưa lớn liên tục khiến tình trạng thiên tai vốn đã nghiêm trọng trở nên tồi tệ hơn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

峻 nghĩa là gì? · Kaori Dict