學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
崇禎
崇禎
giản thể:
崇祯
Chóng
zhēn
[ㄔㄨㄥˊ ㄓㄣ]
SÙNG TRINH
1.
Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
崇拜
chóngbài
thờ cúng
崇高
chónggāo
tráng lệ
崇尚
chóngshàng
coi là hình mẫu
推崇
tuīchóng
đề cao
尊崇
zūnchóng
tôn kính
崇敬
chóngjìng
tôn kính
崇
Chóng
họ [Chong2]
崇
chóng
cao
逐字解
Từng chữ trong từ
崇
sùng
ngưỡng mộ
禎
trinh
may mắn, tốt lành, điềm tốt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
重振
chóngzhèn
chấn hưng; khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
崇禎 nghĩa là gì? · Kaori Dict