重振
chóngzhèn
[ㄔㄨㄥˊ ㄓㄣˋ]
TRÙNG CHẤN
TOCFL 7
- 1.chấn hưng; khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.)
- 2.hồi sinh; phục hồi

例句Câu ví dụ
- 1
事業會很快重振。
shìyè huì hěn kuài chóngzhèn。
Ngành nghề sẽ sớm phục hồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 重TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.