- 1.nghĩa đen: tiệc không có ghế trống
- 2.kín chỗ
- 3.đông kín khách
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chỉ còn chỗ đứng

例句Câu ví dụ
- 1
電影院座無虛席。
diànyǐngyuàn zuòwúxūxí。
Rạp chiếu phim chật kín
- 2
座無虛席。
zuòwúxūxí。
Không có chỗ trống
- 3
會議廳座無虛席。
huìyìtīng zuòwúxūxí。
Phòng họp chật kín không chỗ trống.