- 1.viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
Cách đọc khác:shà — tòa nhà cao

例句Câu ví dụ
- 1
我們在廈威夷一年到頭都可以享受在海里游泳的樂趣。
wǒmen zài Xià wēi yí yīniándàotóu dōu kěyǐ xiǎngshòu zài hǎilǐ yóuyǒng de lèqù。
Chúng ta có thể tận hưởng niềm vui bơi lội trong biển cả ở Hawaii suốt năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 大廈(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)
- 廈tòa nhà cao
- 偏廈nhà phụ bên cạnh
- 噶廈chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
- 廈門Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến
- 航廈nhà ga hàng không
- 廈門市Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến
- 世貿大廈Trung tâm Thương mại Thế giới