- 1.tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州

例句Câu ví dụ
- 1
來廣東玩嗎
lái Guǎngdōng wán ma
Đến Quảng Đông chơi à
- 2
廣東的夏天很長。
Guǎngdōng de xiàtiān hěn cháng。
Mùa hè ở Quảng Đông rất dài
- 3
張芃在廣東出生,在河南讀書,現在在湖北工作。
zhāng péng zài Guǎngdōng chūshēng, zài Hénán dúshū, xiànzài zài Húběi gōngzuò。
Trương Phong sinh ra ở Quảng Đông, học tập ở Hà Nam, hiện đang làm việc ở Hồ Bắc