學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
張秋
張秋
giản thể:
张秋
Zhāng
Qiū
[ㄓㄤ ㄑㄧㄡ]
TRƯƠNG THU
1.
Cho Chang (Harry Potter)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
張
zhāng
mở ra
秋天
qiūtiān
mùa thu
緊張
jǐnzhāng
căng thẳng
主張
zhǔzhāng
ủng hộ
秋季
qiūjì
mùa thu
中秋節
Zhōngqiūjié
Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
誇張
kuāzhāng
khoa trương
擴張
kuòzhāng
sự mở rộng
逐字解
Từng chữ trong từ
張
trương
Giãn ra, mở rộng, phát triển
秋
thu
thu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
章丘
Zhāngqiū
Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
記憶技巧
Mẹo nhớ
張
TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
張秋 nghĩa là gì? · Kaori Dict