學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
張震
張震
giản thể:
张震
Zhāng
Zhèn
[ㄓㄤ ㄓㄣˋ]
TRƯƠNG CHẤN
1.
Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
張
zhāng
mở ra
緊張
jǐnzhāng
căng thẳng
主張
zhǔzhāng
ủng hộ
地震
dìzhèn
động đất
震驚
zhènjīng
sốc
誇張
kuāzhāng
khoa trương
擴張
kuòzhāng
sự mở rộng
震動
zhèndòng
rung
逐字解
Từng chữ trong từ
張
trương
Giãn ra, mở rộng, phát triển
震
chấn
rung
記憶技巧
Mẹo nhớ
張
TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
張震 nghĩa là gì? · Kaori Dict