- 1.mạnh mẽ
- 2.cường tráng
- 3.rắn rỏi

例句Câu ví dụ
- 1
他身體強壯,也很好學。
tā shēn tǐ qiáng zhuàng yě hěn hǎo xué
Anh ấy thân thể cường tráng, cũng rất ham học
- 2
湯姆高大強壯。
Tāngmǔ gāodà qiángzhuàng。
Tom cao và khỏe mạnh
- 3
他看起來健康強壯。
tā kànqǐlai jiànkāng qiángzhuàng。
Anh ấy trông khỏe mạnh và cường tráng