學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
彌
彌
giản thể:
弥
mí
[ㄇㄧˊ]
DI
1.
đầy
2.
lấp
3.
hoàn toàn
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
nhiều hơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
彌補
míbǔ
bổ sung
彌漫
mímàn
lan tỏa
瀰漫
mímàn
biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]
瀰
mí
tràn đầy hoặc tràn ngập
彌勒
Mílè
huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
彌合
míhé
làm vết thương khép miệng và lành lại
彌天
mítiān
lấp đầy cả bầu trời
彌封
mífēng
ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
逐字解
Từng chữ trong từ
彌
di
rộng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
米
mǐ
gạo
密
mì
bí mật
迷
mí
làm bối rối
謎
mí
câu đố
蜜
mì
mật ong
瞇
mī
nheo mắt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
彌 nghĩa là gì? · Kaori Dict