學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
徹
徹
giản thể:
彻
chè
[ㄔㄜˋ]
TRIỆT
1.
kỹ lưỡng
2.
thấu suốt
3.
thấm nhuần
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
xuyên qua
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
徹底
chèdǐ
triệt để
貫徹
guànchè
thực hiện
徹夜
chèyè
cả đêm
透徹
tòuchè
sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
徹頭徹尾
chètóuchèwěi
nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để
侵徹
qīnchè
(của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)
冏徹
jiǒngchè
sáng sủa và dễ hiểu
凱徹
Kǎichè
biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
逐字解
Từng chữ trong từ
徹
triệt
xuyên qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
車
chē
xe
扯
chě
kéo
撤
chè
gỡ bỏ; dời đi
呫
chè
dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
坼
chè
nứt
尺
chě
một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
彻 nghĩa là gì? · Kaori Dict