學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復古
復古
giản thể:
复古
fù
gǔ
[ㄈㄨˋ ㄍㄨˇ]
PHỤC CỔ
TOCFL 7
1.
quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo)
2.
quay ngược thời gian
3.
trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển 古文
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
phong cách thời trang retro dựa trên hoài niệm, đặc biệt là thập niên 1960
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
古代
gǔdài
thời cổ đại
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
複製
fùzhì
nhân bản
回復
huífù
trả lời
恢復
huīfù
khôi phục
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
古
cổ
cũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
府谷
Fǔgǔ
huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復古 nghĩa là gì? · Kaori Dict