例句Câu ví dụ
- 1
女服務員宣布, 所有客人要一個接一個循序排好。
nǚ fúwùyuán xuānbù , suǒyǒu kèrén yào yīgejiēyīge xúnxù pái hǎo。
Nhân viên nữ thông báo, tất cả khách hàng phải xếp hàng một cách có trật tự
女服務員宣布, 所有客人要一個接一個循序排好。
nǚ fúwùyuán xuānbù , suǒyǒu kèrén yào yīgejiēyīge xúnxù pái hǎo。
Nhân viên nữ thông báo, tất cả khách hàng phải xếp hàng một cách có trật tự