- 1.đau buồn
- 2.chất chứa đau thương

例句Câu ví dụ
- 1
由於某些原因,她看起來很憂傷。
yóuyú mǒuxiē yuányīn, tā kànqǐlai hěn yōushāng。
Vì một lý do nào đó, cô ấy trông buồn bã
- 2
開心時,書可以給你增加快樂;憂傷時,書可以給你減少哀愁。
kāixīn shí, shū kěyǐ gěi nǐ zēngjiā kuàilè; yōushāng shí, shū kěyǐ gěi nǐ jiǎnshǎo āichóu。
Khi vui, sách có thể mang lại cho bạn niềm vui; khi buồn, sách có thể giúp bạn giảm bớt nỗi buồn