例句Câu ví dụ
- 1
好憂愁的一個男人。
hǎo yōuchóu de yīge nánrén。
Một người đàn ông đầy lo âu
- 2
憂愁就像魔鬼:誰不怕它,它就不能傷害誰。
yōuchóu jiù xiàng móguǐ: shéi bùpà tā, tā jiù bùnéng shānghài shéi。
Nỗi lo âu giống như quỷ dữ: ai không sợ nó, nó không thể làm hại ai
- 3
憂愁就像魔鬼一樣,它傷害不了不害怕它的人。
yōuchóu jiù xiàng móguǐ yīyàng, tā shānghài bùle bù hàipà tā de rén。
Nỗi lo lắng giống như quỷ dữ, nó không thể làm tổn thương được những người không sợ nó
