學華語Kaori Dict

chóu

ㄔㄡˊ

SẦU

HSK 5TOCFL 6V

例句Câu ví dụ

  • 1

    他愁得睡不著。

    tā chóu dé shuì bù zháo

    Anh ấy lo lắng đến mức không ngủ được

  • 2

    詩人寫道:「南風不語,卻帶走了我的憂愁。」

    shīrén xiědào: 「 nán fēng bùyǔ, què dàizǒu le wǒ de yōuchóu。 」

    Nhà thơ viết: 'Phong Nam không nói gì, nhưng đã mang theo đi nỗi buồn của tôi.'

  • 3

    人生了病就會憂愁害怕,憂愁害怕就會有看見鬼出現的感覺。

    rénshēng le bìng jiù huì yōuchóu hàipà, yōuchóu hàipà jiù huì yǒu kànjiàn guǐ chūxiàn de gǎnjué。

    Khi con người bị bệnh, sẽ lo lắng sợ hãi, lo lắng sợ hãi sẽ cảm thấy như có ma xuất hiện.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愁 nghĩa là gì? · Kaori Dict