例句Câu ví dụ
- 1
他愁得睡不著。
tā chóu dé shuì bù zháo
Anh ấy lo lắng đến mức không ngủ được
- 2
詩人寫道:「南風不語,卻帶走了我的憂愁。」
shīrén xiědào: 「 nán fēng bùyǔ, què dàizǒu le wǒ de yōuchóu。 」
Nhà thơ viết: 'Phong Nam không nói gì, nhưng đã mang theo đi nỗi buồn của tôi.'
- 3
人生了病就會憂愁害怕,憂愁害怕就會有看見鬼出現的感覺。
rénshēng le bìng jiù huì yōuchóu hàipà, yōuchóu hàipà jiù huì yǒu kànjiàn guǐ chūxiàn de gǎnjué。
Khi con người bị bệnh, sẽ lo lắng sợ hãi, lo lắng sợ hãi sẽ cảm thấy như có ma xuất hiện.
