仇
chóu
[ㄔㄡˊ]
THÙ
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.hận
- 2.thù địch
- 3.căm ghét
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.kẻ thù
- 5.địch thủ
- 6.cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)
Cách đọc khác:Qiú — họ [Qiu2]qiú — vợ chồngchóu — biến thể của 仇[chou2]

例句Câu ví dụ
- 1
他們是仇敵。
tāmen shì chóudí。
Họ là kẻ thù
- 2
湯姆想報仇。
Tāngmǔ xiǎng bàochóu。
Tom muốn trả thù
- 3
他為他父親的死報仇。
tā wèi tā fùqīn de sǐ bàochóu。
Anh ấy trả thù cho cái chết của cha mình