瞅
chǒu
[ㄔㄡˇ]
THU
HSK 7-9TOCFL 7V

例句Câu ví dụ
- 1
你瞅啥?
nǐ chǒu shá?
Ngươi nhìn cái gì?
- 2
瞅你咋地?
chǒu nǐ zǎ de?
Anh có làm gì không?
- 3
瞅個空她又來到了錢小紅家。
chǒu gě kōng tā yòu láidào le qián xiǎo hóng jiā。
Cô ấy lại đến nhà Tiền Tiểu Hồng khi thấy có lúc trống
[ㄔㄡˇ]
THU

你瞅啥?
nǐ chǒu shá?
Ngươi nhìn cái gì?
瞅你咋地?
chǒu nǐ zǎ de?
Anh có làm gì không?
瞅個空她又來到了錢小紅家。
chǒu gě kōng tā yòu láidào le qián xiǎo hóng jiā。
Cô ấy lại đến nhà Tiền Tiểu Hồng khi thấy có lúc trống