稠
chóu
[ㄔㄡˊ]
TRÙ
HSK 7-9TOCFL 7Adj

例句Câu ví dụ
- 1
湯很稠。
tāng hěn chóu。
Canh nước súp đặc
- 2
路邊濃蔭鋪地,蟬鳴聲稠。
lùbiān nóng yìn pū de, chánmíng shēng chóu。
Dưới đường phố là bóng cây rợp mát, tiếng ve râm ran.
- 3
這道紅燒肉要小火慢燉,最後再開大火收汁,讓湯汁濃稠、油亮發光。
zhè dào hóngshāoròu yào xiǎo huǒ màn dùn, zuìhòu zài kāi dàhuǒ shōu zhī, ràng tāngzhī nóngchóu、 yóuliàng fāguāng。
Món thịt kho tiêu này cần ninh nhỏ lửa, sau đó mới bật lửa lớn để sền sệt, cho nước sốt đặc, bóng và phát sáng