學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嫉惡如仇
嫉惡如仇
giản thể:
嫉恶如仇
jí
è
rú
chóu
[ㄐㄧˊ ㄜˋ ㄖㄨˊ ㄔㄡˊ]
TẬT ÁC NHƯ THÙ
TOCFL 7
1.
ghét điều ác như ghét kẻ thù
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
假如
jiǎrú
nếu
如今
rújīn
ngày nay; bây giờ
比如
bǐrú
ví dụ
逐字解
Từng chữ trong từ
嫉
tật
ghen tị
惡
ác, ố
xấu, ác, tồi tệ, ô uế
如
như
như
仇
thù, cừu
kẻ thù, thù ghét, mối thù
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
疾惡如仇
jíèrúchóu
ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嫉惡如仇 nghĩa là gì? · Kaori Dict