學華語Kaori Dict

多愁善感

duōchóushàngǎn

ㄉㄨㄛ ㄔㄡˊ ㄕㄢˋ ㄍㄢˇ

ĐA SẦU THIỆN CẢM

TOCFL 7
  1. 1.u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm

例句Câu ví dụ

  • 1

    對一個科學家來說,多愁善感是不好的。

    duì yīge kēxuéjiā lái shuō, duōchóushàngǎn shì bùhǎo de。

    Đối với một nhà khoa học, sự đa cảm là không tốt.

  • 2

    現如今的文學青年的多愁善感很讓人擔心。那種多愁善感也許正是某種害怕被傷害的脆弱心靈的體現。

    xiànrújīn de wénxué qīngnián de duōchóushàngǎn hěn ràng rén dānxīn。 nàzhǒng duōchóushàngǎn yěxǔ zhèngshì mǒuzhǒng hàipà bèi shānghài de cuìruò xīnlíng de tǐxiàn。

    Tình cảm đa cảm của những nhà văn trẻ hiện nay khiến người ta lo lắng. Tình cảm đó có thể chính là biểu hiện của một tâm hồn yếu đuối sợ bị tổn thương.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

多愁善感 nghĩa là gì? · Kaori Dict