例句Câu ví dụ
- 1
那家老上海風格的餐廳播著《夜來香》,一時間恍若穿越回了三〇年代。
nà jiālǎo Shànghǎi fēnggé de cāntīng bō zhe 《 yèláixiāng 》, yīshíjiān huǎngruò chuānyuè huí le sān 〇 niándài。
Nhà hàng mang phong cách cổ Shanghai đang phát nhạc 'Đêm khuya thơm', trong khoảnh khắc ấy dường như lại quay về thời kỳ những năm 1930.
