學華語Kaori Dict

恐懼

giản thể: 恐惧

kǒng

ㄎㄨㄥˇ ㄐㄩˋ

KHỦNG CỤ

HSK 7-9TOCFL 5Adj
  1. 1.bị khiếp sợ
  2. 2.sợ hãi
  3. 3.kinh sợ

例句Câu ví dụ

  • 1

    恐懼來源於未知。

    kǒngjù láiyuányú wèizhī。

    Sự sợ hãi bắt nguồn từ điều chưa biết

  • 2

    他們可以克服恐懼。

    tāmen kěyǐ kèfú kǒngjù。

    Họ có thể vượt qua nỗi sợ.

  • 3

    恐懼比利劍更傷人。

    kǒngjù Bǐlì jiàn gèng shāngrén。

    Sự sợ hãi gây tổn hại hơn cả thanh gươm nhọn nhất

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恐惧 nghĩa là gì? · Kaori Dict