學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
悟淨
悟淨
giản thể:
悟净
Wù
jìng
[ㄨˋ ㄐㄧㄥˋ]
NGỘ TỊNH
1.
Sa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乾淨
gānjìng
sạch
純淨水
chúnjìngshuǐ
nước tinh khiết
覺悟
juéwù
hiểu ra
一乾二淨
yīgānèrjìng
hoàn toàn (thành ngữ)
淨化
jìnghuà
lọc sạch
領悟
lǐngwù
hiểu
恍然大悟
huǎngrándàwù
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
淨
jìng
sạch
逐字解
Từng chữ trong từ
悟
ngộ
thấu hiểu, nhận ra, ý thức được
淨
tịnh
tinh khiết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
五經
Wǔjīng
Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thư 書經|书经[Shu1 jing1], Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], và Kinh Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
武警
wǔjǐng
cảnh sát vũ trang
物鏡
wùjìng
vật kính (quang học)
蕪菁
wújīng
củ cải
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
悟淨 nghĩa là gì? · Kaori Dict