學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
武警
武警
wǔ
jǐng
[ㄨˇ ㄐㄧㄥˇ]
VÕ CẢNH
1.
cảnh sát vũ trang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
武器
wǔqì
vũ khí
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
警告
jǐnggào
cảnh báo
報警
bàojǐng
báo động
武裝
wǔzhuāng
vũ khí
警官
jǐngguān
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
逐字解
Từng chữ trong từ
武
võ, vũ
quân sự
警
cảnh, khểnh
canh giữ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
五經
Wǔjīng
Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thư 書經|书经[Shu1 jing1], Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], và Kinh Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
悟淨
Wùjìng
Sa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký
物鏡
wùjìng
vật kính (quang học)
蕪菁
wújīng
củ cải
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
武警 nghĩa là gì? · Kaori Dict