例句Câu ví dụ
- 1
他悲傷地搖了搖頭。
tā bēi shāng dì yáo le yáo tóu
Anh gật đầu buồn bã
- 2
悲傷!
bēishāng!
Buồn!
- 3
讓悲傷消逝吧。
ràng bēishāng xiāoshì ba。
Hãy để nỗi buồn tan biến
他悲傷地搖了搖頭。
tā bēi shāng dì yáo le yáo tóu
Anh gật đầu buồn bã
悲傷!
bēishāng!
Buồn!
讓悲傷消逝吧。
ràng bēishāng xiāoshì ba。
Hãy để nỗi buồn tan biến