學華語Kaori Dict

diàn

ㄉㄧㄢˋ

ĐIẾM

  1. 1.nghĩ đến
  2. 2.nhớ
  3. 3.nhớ nhung

例句Câu ví dụ

  • 1

    他半夜打噴嚏。室友被嚇醒,還開玩笑說:「誰這麼晚還惦記著你?」

    tā bànyè dǎpēntì。 shìyǒu bèi xià xǐng, hái kāiwánxiào shuō: 「 shéi zhème wǎn hái diànjì zhe nǐ? 」

    Anh ấy khuya bị hắt xì, người bạn cùng phòng bị giật mình tỉnh dậy, còn đùa rằng: 'Ai mà còn nhớ đến ngươi đến giờ vậy?'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惦 nghĩa là gì? · Kaori Dict