例句Câu ví dụ
- 1
他半夜打噴嚏。室友被嚇醒,還開玩笑說:「誰這麼晚還惦記著你?」
tā bànyè dǎpēntì。 shìyǒu bèi xià xǐng, hái kāiwánxiào shuō: 「 shéi zhème wǎn hái diànjì zhe nǐ? 」
Anh ấy khuya bị hắt xì, người bạn cùng phòng bị giật mình tỉnh dậy, còn đùa rằng: 'Ai mà còn nhớ đến ngươi đến giờ vậy?'
