例句Câu ví dụ
- 1
愛爾蘭在西歐。
Àiěrlán zài Xīōu。
Ireland nằm ở châu Âu phía Tây
- 2
我很喜歡愛爾蘭音樂。
wǒ hěn xǐhuan Àiěrlán yīnyuè。
Tôi rất thích âm nhạc Ireland.
- 3
讓我們去愛爾蘭鋪路吧。
ràng wǒmen qù Àiěrlán pūlù ba。
Hãy cùng đi mở đường cho Ireland
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 愛ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.
